Nghĩa của từ tasting trong tiếng Việt

tasting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tasting

US /ˈteɪ.stɪŋ/
UK /ˈteɪ.stɪŋ/

Danh từ

thử, nếm

the action of trying the flavor of something

Ví dụ:
We had a wine tasting event last night.
Tối qua chúng tôi đã có một buổi thử rượu.
The cheese tasting included several local varieties.
Buổi thử phô mai bao gồm một số loại địa phương.

Động từ

nếm, thử

present participle of taste

Ví dụ:
She was tasting the soup to see if it needed more salt.
Cô ấy đang nếm súp để xem có cần thêm muối không.
The chef was busy tasting various dishes for the new menu.
Đầu bếp đang bận nếm thử các món ăn khác nhau cho thực đơn mới.