Nghĩa của từ talks trong tiếng Việt
talks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
talks
US /tɔːks/
UK /tɔːks/
Danh từ
1.
đàm phán, thảo luận
a formal discussion or negotiations
Ví dụ:
•
Peace talks between the two nations have broken down.
Các cuộc đàm phán hòa bình giữa hai quốc gia đã đổ vỡ.
•
The company is holding talks with potential investors.
Công ty đang tổ chức các cuộc đàm phán với các nhà đầu tư tiềm năng.
2.
bài nói chuyện, bài diễn thuyết
a lecture or address
Ví dụ:
•
He gave an interesting talk on modern art.
Anh ấy đã có một buổi nói chuyện thú vị về nghệ thuật hiện đại.
•
The professor's talk was well-received by the students.
Bài nói chuyện của giáo sư đã được sinh viên đón nhận nồng nhiệt.
Động từ
1.
nói, trò chuyện
to speak in order to give information or express ideas or feelings
Ví dụ:
•
He talks too much during meetings.
Anh ấy nói quá nhiều trong các cuộc họp.
•
She always talks about her travels.
Cô ấy luôn nói về những chuyến đi của mình.
2.
thảo luận, bàn bạc
to discuss something with someone in order to reach a decision or agreement
Ví dụ:
•
We need to talk about your performance.
Chúng ta cần nói chuyện về hiệu suất của bạn.
•
They decided to talk things over before making a final decision.
Họ quyết định thảo luận mọi việc trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.