Nghĩa của từ "take into" trong tiếng Việt
"take into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take into
US /teɪk ˈɪntuː/
UK /teɪk ˈɪntuː/
Cụm động từ
xem xét, tính đến
to consider or include something when making a decision or judgment
Ví dụ:
•
You should take into account her experience when hiring.
Bạn nên xem xét kinh nghiệm của cô ấy khi tuyển dụng.
•
We need to take into consideration all the factors before deciding.
Chúng ta cần xem xét tất cả các yếu tố trước khi quyết định.