Nghĩa của từ "take home" trong tiếng Việt

"take home" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take home

US /teɪk hoʊm/
UK /teɪk hoʊm/

Cụm động từ

1.

mang về nhà, thu nhập ròng

to earn as net income after taxes and deductions

Ví dụ:
After taxes, I only take home about two-thirds of my gross salary.
Sau thuế, tôi chỉ mang về nhà khoảng hai phần ba tổng lương của mình.
How much do you take home each month?
Mỗi tháng bạn mang về nhà bao nhiêu?
2.

mang về nhà, mua mang về

to take food or drink from a restaurant or store to eat or drink elsewhere

Ví dụ:
Can I get this coffee to take home?
Tôi có thể mang cà phê này về nhà không?
We decided to take home some pizza for dinner.
Chúng tôi quyết định mang một ít pizza về nhà để ăn tối.