Nghĩa của từ "take hold" trong tiếng Việt
"take hold" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take hold
US /teɪk hoʊld/
UK /teɪk həʊld/
Thành ngữ
1.
có hiệu lực, lan rộng, bắt rễ
to become established or effective
Ví dụ:
•
The new policies will take hold next month.
Các chính sách mới sẽ có hiệu lực vào tháng tới.
•
The idea began to take hold in the community.
Ý tưởng bắt đầu lan rộng trong cộng đồng.
2.
nắm lấy, giữ chặt
to grasp something firmly
Ví dụ:
•
She reached out to take hold of the rope.
Cô ấy vươn tay ra để nắm lấy sợi dây.
•
The child tried to take hold of his mother's hand.
Đứa trẻ cố gắng nắm lấy tay mẹ mình.
Từ liên quan: