Nghĩa của từ synchronously trong tiếng Việt
synchronously trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
synchronously
US /ˈsɪŋ.krə.nəs.li/
UK /ˈsɪŋ.krə.nəs.li/
Trạng từ
1.
đồng bộ, cùng lúc
at the same time
Ví dụ:
•
The dancers moved synchronously, creating a beautiful visual.
Các vũ công di chuyển đồng bộ, tạo nên một hình ảnh đẹp mắt.
•
The lights flashed synchronously with the music.
Đèn nhấp nháy đồng bộ với âm nhạc.
2.
đồng bộ, có sự phối hợp
in a way that involves events or processes happening at the same time or in coordination
Ví dụ:
•
The two systems communicate synchronously to ensure data consistency.
Hai hệ thống giao tiếp đồng bộ để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
•
The team worked synchronously on the project, sharing updates in real-time.
Nhóm làm việc đồng bộ trong dự án, chia sẻ cập nhật theo thời gian thực.