Nghĩa của từ "swept away" trong tiếng Việt
"swept away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swept away
US /swɛpt əˈweɪ/
UK /swɛpt əˈweɪ/
Cụm động từ
1.
cuốn trôi, quét sạch
to remove or carry away by a strong force, such as water or wind
Ví dụ:
•
The floodwaters swept away several houses.
Nước lũ đã cuốn trôi nhiều ngôi nhà.
•
The strong winds swept away all the leaves from the trees.
Những cơn gió mạnh đã cuốn trôi tất cả lá cây.
2.
bị cuốn hút, bị choáng ngợp
to be overwhelmed by emotion or a strong feeling
Ví dụ:
•
She was completely swept away by his charm.
Cô ấy hoàn toàn bị cuốn hút bởi sự quyến rũ của anh ấy.
•
The audience was swept away by the powerful performance.
Khán giả đã bị cuốn hút bởi màn trình diễn mạnh mẽ.