Nghĩa của từ swept trong tiếng Việt
swept trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swept
US /swept/
UK /swept/
Thì quá khứ
quét, cuốn đi
past tense and past participle of 'sweep'
Ví dụ:
•
She swept the floor clean.
Cô ấy đã quét sàn nhà sạch sẽ.
•
The wind swept the leaves across the yard.
Gió đã quét lá cây khắp sân.
Tính từ
cuốn đi, bị cuốn theo
carried along by a strong force, especially wind or water
Ví dụ:
•
The small boat was swept out to sea by the strong current.
Chiếc thuyền nhỏ bị dòng chảy mạnh cuốn ra biển.
•
He was swept away by the emotion of the moment.
Anh ấy đã bị cảm xúc của khoảnh khắc đó cuốn đi.