Nghĩa của từ "sweep off" trong tiếng Việt
"sweep off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sweep off
US /swiːp ɔːf/
UK /swiːp ɒf/
Cụm động từ
1.
quét sạch, lau sạch
to remove something from a surface with a sweeping motion
Ví dụ:
•
He used his hand to sweep off the dust from the table.
Anh ấy dùng tay quét sạch bụi trên bàn.
•
The wind began to sweep off the fallen leaves from the path.
Gió bắt đầu quét sạch những chiếc lá rụng khỏi lối đi.
2.
cuốn hút, làm say đắm
to carry someone away with strong emotion or enthusiasm
Ví dụ:
•
She was completely swept off her feet by his charm.
Cô ấy hoàn toàn bị sự quyến rũ của anh ấy cuốn hút.
•
The team's unexpected victory swept off the fans with excitement.
Chiến thắng bất ngờ của đội đã cuốn hút người hâm mộ bằng sự phấn khích.