Nghĩa của từ surfaces trong tiếng Việt
surfaces trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
surfaces
US /ˈsɜːrfɪsɪz/
UK /ˈsɜːrfɪsɪz/
Danh từ số nhiều
bề mặt
the outside part or uppermost layer of something
Ví dụ:
•
The smooth surfaces of the tables reflected the light.
Các bề mặt nhẵn của bàn phản chiếu ánh sáng.
•
We need to clean all the kitchen surfaces.
Chúng ta cần lau chùi tất cả các bề mặt bếp.
Động từ
nổi lên, xuất hiện
to rise to the surface of water or the ground
Ví dụ:
•
The submarine surfaces after a long dive.
Tàu ngầm nổi lên sau một thời gian dài lặn.
•
New problems often surface when you start a project.
Các vấn đề mới thường nổi lên khi bạn bắt đầu một dự án.