Nghĩa của từ "on the surface" trong tiếng Việt
"on the surface" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
on the surface
US /ɒn ðə ˈsɜːrfɪs/
UK /ɒn ðə ˈsɜːrfɪs/
Thành ngữ
bề ngoài, trên bề mặt
apparently; seemingly; when not looking deeply into something
Ví dụ:
•
On the surface, everything seemed fine, but I knew there were underlying issues.
Bề ngoài, mọi thứ có vẻ ổn, nhưng tôi biết có những vấn đề tiềm ẩn.
•
He appears confident on the surface, but he's actually quite insecure.
Bề ngoài anh ấy có vẻ tự tin, nhưng thực ra anh ấy khá thiếu tự tin.