Nghĩa của từ "sure enough" trong tiếng Việt

"sure enough" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sure enough

US /ʃʊr ɪˈnʌf/
UK /ʃɔːr ɪˈnʌf/

Trạng từ

quả nhiên, đúng như dự đoán

as expected; indeed

Ví dụ:
He said he would be there, and sure enough, he was.
Anh ấy nói sẽ ở đó, và quả nhiên, anh ấy đã có mặt.
I predicted it would rain, and sure enough, it started pouring an hour later.
Tôi đã dự đoán trời sẽ mưa, và quả nhiên, một giờ sau trời bắt đầu đổ mưa như trút nước.