Nghĩa của từ supplying trong tiếng Việt
supplying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
supplying
US /səˈplaɪɪŋ/
UK /səˈplaɪɪŋ/
Động từ
cung cấp, cấp phát, tiếp tế
to provide someone or something with something that is needed or wanted
Ví dụ:
•
The company is responsible for supplying electricity to the city.
Công ty chịu trách nhiệm cung cấp điện cho thành phố.
•
We are supplying food and water to the affected areas.
Chúng tôi đang cung cấp thực phẩm và nước cho các khu vực bị ảnh hưởng.