Nghĩa của từ supplies trong tiếng Việt

supplies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

supplies

US /səˈplɑɪz/
UK /səˈplaɪz/

Danh từ số nhiều

vật tư, đồ dùng

provisions and equipment necessary for an army, expedition, etc.

Ví dụ:
The army received a fresh shipment of supplies.
Quân đội đã nhận được một lô hàng vật tư mới.
We need to gather enough supplies for the camping trip.
Chúng ta cần thu thập đủ vật tư cho chuyến đi cắm trại.