Nghĩa của từ "dining supplies" trong tiếng Việt

"dining supplies" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dining supplies

US /ˈdaɪ.nɪŋ səˈplaɪz/
UK /ˈdaɪ.nɪŋ səˈplaɪz/
"dining supplies" picture

Danh từ số nhiều

đồ dùng ăn uống, dụng cụ bàn ăn

items used for serving and eating meals, such as plates, cutlery, glassware, and napkins

Ví dụ:
The restaurant ordered new dining supplies for the grand opening.
Nhà hàng đã đặt mua đồ dùng ăn uống mới cho buổi khai trương.
You can find dining supplies like napkins and straws in the kitchen aisle.
Bạn có thể tìm thấy các đồ dùng ăn uống như khăn giấy và ống hút ở gian hàng đồ bếp.