Nghĩa của từ successively trong tiếng Việt

successively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

successively

US /səkˈses.ɪv.li/
UK /səkˈses.ɪv.li/

Trạng từ

liên tiếp, nối tiếp

in a successive manner; one after another; sequentially

Ví dụ:
The company launched three new products successively.
Công ty đã ra mắt ba sản phẩm mới liên tiếp.
He won the championship for the third time successively.
Anh ấy đã giành chức vô địch lần thứ ba liên tiếp.