Nghĩa của từ "successful candidate" trong tiếng Việt
"successful candidate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
successful candidate
US /səkˈses.fəl ˈkæn.dɪ.deɪt/
UK /səkˈses.fəl ˈkæn.dɪ.dət/
Cụm từ
ứng viên trúng tuyển, người trúng tuyển
the person who is chosen for a job, position, or award after a selection process
Ví dụ:
•
The successful candidate will be notified by the end of the week.
Ứng viên trúng tuyển sẽ được thông báo vào cuối tuần này.
•
We are looking for a successful candidate with at least five years of experience.
Chúng tôi đang tìm kiếm một ứng viên trúng tuyển có ít nhất năm năm kinh nghiệm.
Từ liên quan: