Nghĩa của từ candid trong tiếng Việt

candid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

candid

US /ˈkæn.dɪd/
UK /ˈkæn.dɪd/
"candid" picture

Tính từ

1.

thẳng thắn, chân thật, trung thực

truthful and straightforward; frank

Ví dụ:
To be candid, I don't think he's the right person for the job.
Thành thật mà nói, tôi không nghĩ anh ấy là người phù hợp cho công việc này.
She gave a candid assessment of the situation.
Cô ấy đã đưa ra một đánh giá thẳng thắn về tình hình.
2.

tự nhiên, không dàn dựng

(of a photograph of a person) taken informally, especially without the subject's knowledge

Ví dụ:
The photographer captured a beautiful candid shot of the couple laughing.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được một bức ảnh tự nhiên tuyệt đẹp của cặp đôi đang cười.
I prefer candid photos over posed ones.
Tôi thích những bức ảnh tự nhiên hơn là những bức ảnh tạo dáng.