Nghĩa của từ substation trong tiếng Việt

substation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

substation

US /ˌsʌbˈsteɪ.ʃən/
UK /ˌsʌbˈsteɪ.ʃən/
"substation" picture

Danh từ

1.

trạm phụ, chi nhánh

a subsidiary station of a large organization or system

Ví dụ:
The police established a temporary substation in the crowded market area.
Cảnh sát đã thiết lập một trạm phụ tạm thời trong khu vực chợ đông đúc.
The company plans to open a new substation in the northern part of the city.
Công ty dự định mở một trạm phụ mới ở phía bắc thành phố.
2.

trạm biến áp, trạm điện

an electrical station that steps up or steps down voltage

Ví dụ:
The power outage was caused by a fault at the local electrical substation.
Sự cố mất điện là do lỗi tại trạm biến áp điện địa phương.
New homes will require an upgrade to the existing power substation.
Các ngôi nhà mới sẽ yêu cầu nâng cấp trạm biến áp điện hiện có.