Nghĩa của từ outpost trong tiếng Việt
outpost trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outpost
US /ˈaʊt.poʊst/
UK /ˈaʊt.pəʊst/
Danh từ
1.
tiền đồn, vùng xa xôi
a remote part of a country or empire
Ví dụ:
•
The small village was considered an outpost of the empire.
Ngôi làng nhỏ được coi là một tiền đồn của đế chế.
•
They established a new trading outpost in the wilderness.
Họ đã thành lập một tiền đồn thương mại mới trong vùng hoang dã.
2.
tiền đồn quân sự, căn cứ quân sự
a military post or settlement at a distance from the main body of troops
Ví dụ:
•
The soldiers were stationed at a remote military outpost.
Các binh sĩ đóng quân tại một tiền đồn quân sự xa xôi.
•
The enemy attacked the border outpost at dawn.
Kẻ thù đã tấn công tiền đồn biên giới vào lúc bình minh.