Nghĩa của từ subsided trong tiếng Việt

subsided trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subsided

US /səbˈsaɪdɪd/
UK /səbˈsaɪdɪd/

Động từ

1.

giảm bớt, lắng xuống, rút xuống

(of a feeling or phenomenon) become less intense, violent, or severe

Ví dụ:
The pain eventually subsided.
Cơn đau cuối cùng cũng giảm bớt.
The floodwaters subsided after several days.
Nước lũ rút sau vài ngày.
2.

lún xuống, chìm xuống, hạ thấp

sink to a lower level; descend

Ví dụ:
The building's foundations began to subside.
Nền móng của tòa nhà bắt đầu lún xuống.
The land subsided after the earthquake.
Đất lún xuống sau trận động đất.