Nghĩa của từ subsidizing trong tiếng Việt

subsidizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subsidizing

US /ˈsʌb.sɪ.daɪzɪŋ/
UK /ˈsʌb.sɪ.daɪzɪŋ/

Động từ

trợ cấp, tài trợ

to support an organization or activity financially

Ví dụ:
The government is subsidizing farmers to help them stay in business.
Chính phủ đang trợ cấp cho nông dân để giúp họ duy trì hoạt động kinh doanh.
The company decided against subsidizing the new product line.
Công ty đã quyết định không trợ cấp cho dòng sản phẩm mới.