Nghĩa của từ subsidized trong tiếng Việt

subsidized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subsidized

US /ˈsʌb.sə.daɪzd/
UK /ˈsʌb.sɪ.daɪzd/

Tính từ

được trợ cấp, được tài trợ

having had part of the cost paid for by a government or organization to help reduce prices

Ví dụ:
The government offers subsidized housing for low-income families.
Chính phủ cung cấp nhà ở được trợ cấp cho các gia đình có thu nhập thấp.
Students can enjoy subsidized meals in the university cafeteria.
Sinh viên có thể thưởng thức các bữa ăn được trợ cấp tại căng tin đại học.