Nghĩa của từ "stumble into" trong tiếng Việt

"stumble into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stumble into

US /ˈstʌm.bəl ˈɪn.tuː/
UK /ˈstʌm.bəl ˈɪn.tuː/

Cụm động từ

1.

tình cờ gặp, tình cờ tìm thấy

to find or discover something or someone unexpectedly

Ví dụ:
I didn't expect to stumble into such a great opportunity.
Tôi không ngờ lại tình cờ gặp được một cơ hội tuyệt vời như vậy.
They stumbled into an old, abandoned house in the woods.
Họ tình cờ tìm thấy một ngôi nhà cũ bị bỏ hoang trong rừng.
2.

vướng vào, rơi vào

to get into a situation or difficulty by chance

Ví dụ:
He didn't mean to stumble into trouble, but he did.
Anh ấy không cố ý vướng vào rắc rối, nhưng điều đó đã xảy ra.
Many people stumble into their careers rather than planning them meticulously.
Nhiều người tình cờ bước vào sự nghiệp của mình hơn là lên kế hoạch tỉ mỉ.