Nghĩa của từ straitjacket trong tiếng Việt
straitjacket trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
straitjacket
US /ˈstreɪtˌdʒæk.ɪt/
UK /ˈstreɪtˌdʒæk.ɪt/
Danh từ
1.
áo bó, áo trói
a strong garment with long sleeves that can be tied together to confine the arms of a violent prisoner or patient
Ví dụ:
•
The agitated patient was placed in a straitjacket for his own safety.
Bệnh nhân kích động được đặt vào áo bó để đảm bảo an toàn cho chính mình.
•
The nurse carefully fastened the straitjacket.
Y tá cẩn thận buộc chặt áo bó.
Từ đồng nghĩa:
2.
khuôn khổ, sự ràng buộc
a set of very strict controls or limits that prevent freedom of action
Ví dụ:
•
The new regulations put the company in a financial straitjacket.
Các quy định mới đã đặt công ty vào một khuôn khổ tài chính chặt chẽ.
•
He felt trapped in the straitjacket of societal expectations.
Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong khuôn khổ của những kỳ vọng xã hội.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
trói buộc, hạn chế
to subject to strict controls or limits
Ví dụ:
•
The new policy will straitjacket innovation in the company.
Chính sách mới sẽ trói buộc sự đổi mới trong công ty.
•
He felt that his creativity was being straitjacketed by the rigid rules.
Anh ấy cảm thấy sự sáng tạo của mình đang bị trói buộc bởi những quy tắc cứng nhắc.