Nghĩa của từ stitched trong tiếng Việt

stitched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stitched

US /stɪtʃt/
UK /stɪtʃt/

Động từ

khâu, thêu

to make, mend, or decorate (something) with stitches

Ví dụ:
She stitched a beautiful pattern onto the fabric.
Cô ấy đã thêu một họa tiết đẹp lên vải.
The doctor stitched up the wound carefully.
Bác sĩ đã khâu vết thương một cách cẩn thận.

Tính từ

được khâu, được thêu

joined or fastened by stitches

Ví dụ:
The quilt was beautifully stitched with intricate designs.
Chiếc chăn được khâu rất đẹp với những họa tiết phức tạp.
His shirt had a neatly stitched collar.
Áo sơ mi của anh ấy có cổ áo được khâu gọn gàng.