Nghĩa của từ stitched trong tiếng Việt
stitched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stitched
Động từ
khâu
to sew two things together, or to repair something by sewing:
Ví dụ:
•
This button needs to be stitched back onto my shirt.
Từ liên quan: