Nghĩa của từ "stay current" trong tiếng Việt

"stay current" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stay current

US /steɪ ˈkɜːrənt/
UK /steɪ ˈkʌrənt/

Cụm từ

cập nhật, theo kịp

to keep up-to-date with the latest news, trends, or developments in a particular field

Ví dụ:
It's important for professionals to stay current with industry changes.
Điều quan trọng là các chuyên gia phải cập nhật những thay đổi của ngành.
I read a lot of articles to stay current on global affairs.
Tôi đọc nhiều bài báo để cập nhật các vấn đề toàn cầu.