Nghĩa của từ stands trong tiếng Việt
stands trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stands
US /stændz/
UK /stændz/
Danh từ
1.
khán đài, chỗ ngồi
a raised area, often with seats, from which people can watch sports or other events
Ví dụ:
•
The crowd cheered from the stands.
Đám đông reo hò từ khán đài.
•
We had great seats in the main stands.
Chúng tôi có chỗ ngồi tuyệt vời ở khán đài chính.
2.
quầy hàng, gian hàng
a small, often temporary, structure where goods are sold or displayed
Ví dụ:
•
She bought fresh fruit from a roadside stand.
Cô ấy mua trái cây tươi từ một quầy hàng ven đường.
•
The market was full of colorful stands selling crafts.
Chợ đầy những gian hàng đầy màu sắc bán đồ thủ công.
Động từ
1.
đứng, đứng thẳng
to be in an upright position on one's feet
Ví dụ:
•
He stands tall and proud.
Anh ấy đứng thẳng và tự hào.
•
The statue stands in the town square.
Bức tượng đứng ở quảng trường thị trấn.
2.
nằm, tọa lạc
to be in a particular place or position
Ví dụ:
•
The house stands on a hill overlooking the sea.
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi nhìn ra biển.
•
Where do you stand on this issue?
Bạn đứng ở đâu trong vấn đề này?