Nghĩa của từ "stain remover" trong tiếng Việt
"stain remover" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stain remover
US /ˈsteɪn rɪˌmuːvər/
UK /ˈsteɪn rɪˌmuːvər/
Danh từ
chất tẩy vết bẩn
a product used to remove stains from clothes or other surfaces
Ví dụ:
•
I need to buy some more stain remover for these coffee marks.
Tôi cần mua thêm chất tẩy vết bẩn cho những vết cà phê này.
•
Apply the stain remover directly to the affected area.
Thoa chất tẩy vết bẩn trực tiếp lên vùng bị ảnh hưởng.