Nghĩa của từ stages trong tiếng Việt

stages trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stages

US /steɪdʒɪz/
UK /steɪdʒɪz/

Danh từ số nhiều

1.

giai đoạn, bước

points, periods, or steps in a process or development

Ví dụ:
The project went through several stages before completion.
Dự án đã trải qua nhiều giai đoạn trước khi hoàn thành.
There are different stages of child development.
Có nhiều giai đoạn phát triển khác nhau của trẻ em.
2.

sân khấu, bục biểu diễn

raised platforms in a theater or other venue where performances are given

Ví dụ:
The actors performed on several different stages.
Các diễn viên đã biểu diễn trên nhiều sân khấu khác nhau.
The concert featured multiple stages for different genres of music.
Buổi hòa nhạc có nhiều sân khấu cho các thể loại âm nhạc khác nhau.

Động từ

dàn dựng, tổ chức

to present a play, show, or event

Ví dụ:
The local theater group often stages classic dramas.
Nhóm kịch địa phương thường dàn dựng các vở kịch cổ điển.
They plan to stage a protest against the new policy.
Họ dự định tổ chức một cuộc biểu tình chống lại chính sách mới.