Nghĩa của từ squishy trong tiếng Việt

squishy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

squishy

US /ˈskwɪʃ.i/
UK /ˈskwɪʃ.i/
"squishy" picture

Tính từ

nhũn, mềm, dễ bóp

soft, wet, and easily squashed

Ví dụ:
The overripe banana was all squishy.
Quả chuối quá chín đã bị nhũn hết.
She loved the squishy feel of the freshly baked bread.
Cô ấy thích cảm giác mềm mại của bánh mì mới nướng.