Nghĩa của từ spongy trong tiếng Việt
spongy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spongy
US /ˈspʌn.dʒi/
UK /ˈspʌn.dʒi/
Tính từ
xốp, có lỗ
soft and full of holes like a sponge, and often containing water or air
Ví dụ:
•
The cake was light and spongy.
Chiếc bánh nhẹ và xốp.
•
The ground was wet and spongy after the rain.
Mặt đất ẩm ướt và xốp sau cơn mưa.