Nghĩa của từ splashed trong tiếng Việt
splashed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
splashed
US /splæʃt/
UK /splæʃt/
Thì quá khứ
1.
té, văng, phun
to cause a liquid to fly about in drops or small quantities
Ví dụ:
•
The car drove through the puddle and splashed water all over us.
Chiếc xe chạy qua vũng nước và té nước khắp người chúng tôi.
•
He accidentally splashed paint on his new shirt.
Anh ấy vô tình làm văng sơn lên chiếc áo sơ mi mới của mình.
2.
vùng vẫy, tạt
to move or fall with a splash
Ví dụ:
•
The child jumped into the pool and splashed happily.
Đứa trẻ nhảy xuống hồ bơi và vùng vẫy vui vẻ.
•
Rain splashed against the windowpane.
Mưa tạt vào ô cửa sổ.
Tính từ
dính, bị văng
covered with splashes of liquid or color
Ví dụ:
•
His clothes were all splashed with mud after the hike.
Quần áo của anh ấy đều bị dính bùn sau chuyến đi bộ.
•
The artist's canvas was splashed with vibrant colors.
Bức tranh của nghệ sĩ được phủ đầy những màu sắc rực rỡ.
Từ liên quan: