Nghĩa của từ spilled trong tiếng Việt

spilled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spilled

US /spɪld/
UK /spɪld/

Động từ

làm đổ, tiết lộ

past tense and past participle of 'spill'

Ví dụ:
He accidentally spilled coffee on his new shirt.
Anh ấy vô tình làm đổ cà phê lên chiếc áo mới của mình.
The secret was accidentally spilled during the conversation.
Bí mật vô tình bị tiết lộ trong cuộc trò chuyện.