Nghĩa của từ soulful trong tiếng Việt

soulful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

soulful

US /ˈsoʊl.fəl/
UK /ˈsəʊl.fəl/

Tính từ

đầy cảm xúc, sâu sắc, truyền cảm

expressing deep feeling and emotion

Ví dụ:
Her soulful eyes conveyed a sense of profound sadness.
Đôi mắt đầy cảm xúc của cô ấy truyền tải một nỗi buồn sâu sắc.
He sang with a soulful voice that touched everyone's hearts.
Anh ấy hát với một giọng ca đầy cảm xúc đã chạm đến trái tim mọi người.