Nghĩa của từ soluble trong tiếng Việt
soluble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
soluble
US /ˈsɑːl.jə.bəl/
UK /ˈsɒl.jə.bəl/
Tính từ
1.
hòa tan, tan được
able to be dissolved, especially in water
Ví dụ:
•
Sugar is soluble in water.
Đường hòa tan trong nước.
•
This tablet is easily soluble.
Viên thuốc này dễ hòa tan.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.
có thể giải quyết, giải quyết được
(of a problem or difficulty) able to be solved
Ví dụ:
•
The conflict proved to be soluble with careful negotiation.
Xung đột đã được chứng minh là có thể giải quyết được bằng cách đàm phán cẩn thận.
•
Many of the problems facing the company are not easily soluble.
Nhiều vấn đề mà công ty đang đối mặt không dễ giải quyết.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: