Nghĩa của từ soloist trong tiếng Việt
soloist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
soloist
US /ˈsoʊ.loʊ.ɪst/
UK /ˈsəʊ.ləʊ.ɪst/
Danh từ
nghệ sĩ độc tấu, người biểu diễn đơn
a person who performs a solo, especially in music or dance
Ví dụ:
•
The ballet company's principal soloist captivated the audience with her graceful movements.
Nghệ sĩ độc tấu chính của đoàn ballet đã mê hoặc khán giả bằng những chuyển động duyên dáng của mình.
•
The tenor soloist sang a beautiful aria.
Nghệ sĩ độc tấu giọng nam cao đã hát một bản aria tuyệt đẹp.