Nghĩa của từ "softly, softly, catchee monkey" trong tiếng Việt
"softly, softly, catchee monkey" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
softly, softly, catchee monkey
US /ˈsɔːft.li ˈsɔːft.li ˈkætʃ.i ˈmʌŋ.ki/
UK /ˈsɒft.li ˈsɒft.li ˈkætʃ.i ˈmʌŋ.ki/
Thành ngữ
có công mài sắt có ngày nên kim, chậm mà chắc
used to say that if you are patient and careful, you will eventually achieve your goal
Ví dụ:
•
Don't rush the negotiations; remember, softly, softly, catchee monkey.
Đừng vội vàng đàm phán; hãy nhớ rằng, có công mài sắt có ngày nên kim.
•
We need a softly, softly, catchee monkey approach to win their trust.
Chúng ta cần một cách tiếp cận kiên trì và thận trọng để giành được sự tin tưởng của họ.