Nghĩa của từ sociopathic trong tiếng Việt

sociopathic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sociopathic

US /ˌsoʊ.si.əˈpæθ.ɪk/
UK /ˌsəʊ.si.əˈpæθ.ɪk/
"sociopathic" picture

Tính từ

rối loạn nhân cách chống đối xã hội

relating to or denoting a personality disorder characterized by persistent antisocial behavior, impaired empathy and remorse, and bold, disinhibited, and egotistical traits.

Ví dụ:
His actions revealed a deeply sociopathic tendency.
Hành động của anh ta cho thấy một xu hướng rối loạn nhân cách chống đối xã hội sâu sắc.
The character in the novel was portrayed as a charming but sociopathic individual.
Nhân vật trong tiểu thuyết được miêu tả là một người quyến rũ nhưng rối loạn nhân cách chống đối xã hội.