Nghĩa của từ socialise trong tiếng Việt
socialise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
socialise
US /ˈsoʊʃəlaɪz/
UK /ˈsəʊ.ʃə.laɪz/
Động từ
1.
giao lưu, hòa nhập xã hội
mix socially with others
Ví dụ:
•
She likes to socialise with her friends on weekends.
Cô ấy thích giao lưu với bạn bè vào cuối tuần.
•
It's important for children to learn how to socialise from a young age.
Điều quan trọng là trẻ em phải học cách hòa nhập xã hội từ khi còn nhỏ.
2.
xã hội hóa, quốc hữu hóa
organize (something) on socialist principles
Ví dụ:
•
The government decided to socialise the healthcare system.
Chính phủ quyết định xã hội hóa hệ thống chăm sóc sức khỏe.
•
The party aims to socialise key industries.
Đảng đặt mục tiêu xã hội hóa các ngành công nghiệp chủ chốt.
Từ đồng nghĩa: