Nghĩa của từ snowing trong tiếng Việt

snowing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snowing

US /ˈsnoʊ.ɪŋ/
UK /ˈsnəʊ.ɪŋ/

Động từ

tuyết rơi, đang rơi tuyết

present participle of snow; when snow falls from the sky

Ví dụ:
It's snowing heavily outside.
Ngoài trời đang tuyết rơi rất nhiều.
Is it still snowing?
Trời vẫn còn tuyết rơi à?

Tính từ

phủ đầy tuyết, có tuyết rơi

covered with snow

Ví dụ:
The mountains were beautiful and snowing.
We drove through a snowing landscape.
Chúng tôi lái xe qua một phong cảnh phủ đầy tuyết.