Nghĩa của từ snatching trong tiếng Việt
snatching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snatching
Động từ
chộp lấy
to take hold of something suddenly and roughly:
Ví dụ:
•
He snatched the photos out of my hand before I had a chance to look at them.
Từ liên quan: