Nghĩa của từ snatched trong tiếng Việt

snatched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snatched

US /snætʃt/
UK /snætʃt/

Động từ

1.

giật, chộp lấy

to quickly seize something in a rude or eager way

Ví dụ:
The thief snatched her purse and ran away.
Tên trộm giật lấy túi xách của cô ấy và bỏ chạy.
He snatched the last cookie from the plate.
Anh ấy giật lấy chiếc bánh quy cuối cùng từ đĩa.
2.

giành được, chộp lấy

to manage to get something quickly or unexpectedly

Ví dụ:
They snatched a victory in the last minute of the game.
Họ đã giành chiến thắng ở phút cuối cùng của trận đấu.
She snatched a few hours of sleep before her early flight.
Cô ấy đã chợp mắt vài giờ trước chuyến bay sớm.

Tính từ

hoàn hảo, tuyệt vời, đẹp xuất sắc

(slang) looking very good or attractive; perfectly styled or put together

Ví dụ:
Her outfit for the party was absolutely snatched.
Bộ trang phục của cô ấy cho bữa tiệc thật sự hoàn hảo.
Her makeup was so snatched, she looked like a supermodel.
Lớp trang điểm của cô ấy rất hoàn hảo, cô ấy trông như một siêu mẫu.