Nghĩa của từ smoothing trong tiếng Việt

smoothing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smoothing

US /ˈsmuːðɪŋ/
UK /ˈsmuːðɪŋ/

Tính từ

1.

làm mịn, làm phẳng

having the effect of making something smooth or even

Ví dụ:
The cream has a smoothing effect on the skin.
Kem có tác dụng làm mịn da.
He used a smoothing tool to finish the plaster.
Anh ấy đã sử dụng một công cụ làm mịn để hoàn thiện lớp vữa.
2.

xoa dịu, hòa giải

tending to make things easier or less difficult; calming or reassuring

Ví dụ:
She offered some smoothing words to calm the angry crowd.
Cô ấy đã nói vài lời xoa dịu để làm dịu đám đông giận dữ.
The manager's smoothing approach helped resolve the conflict.
Cách tiếp cận hòa giải của người quản lý đã giúp giải quyết xung đột.

Danh từ

làm mịn, làm phẳng

the action of making something smooth or even

Ví dụ:
The smoothing of the concrete surface took several hours.
Việc làm mịn bề mặt bê tông mất vài giờ.
Data smoothing techniques are used to remove noise from signals.
Các kỹ thuật làm mịn dữ liệu được sử dụng để loại bỏ nhiễu khỏi tín hiệu.