Nghĩa của từ smashed trong tiếng Việt

smashed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smashed

US /smæʃt/
UK /smæʃt/

Tính từ

1.

vỡ nát, tan tành

broken into many pieces

Ví dụ:
The vase fell and was completely smashed.
Chiếc bình rơi xuống và bị vỡ tan tành.
His phone screen was smashed after he dropped it.
Màn hình điện thoại của anh ấy bị vỡ nát sau khi anh ấy làm rơi.
2.

say xỉn, say bí tỉ

(of a person) very drunk

Ví dụ:
He was completely smashed by midnight.
Anh ta đã hoàn toàn say xỉn vào nửa đêm.
Don't drive if you're smashed.
Đừng lái xe nếu bạn say xỉn.