Nghĩa của từ slipped trong tiếng Việt

slipped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slipped

US /slɪpt/
UK /slɪpt/

Thì quá khứ

1.

trượt, trượt chân

to slide unintentionally, especially on a slippery surface

Ví dụ:
He slipped on the ice and fell.
Anh ấy trượt chân trên băng và ngã.
The wet floor caused her to slip.
Sàn nhà ướt khiến cô ấy trượt chân.
2.

lẻn, trượt

to go or move in a smooth, easy, or stealthy way

Ví dụ:
He slipped out of the room unnoticed.
Anh ấy lẻn ra khỏi phòng mà không ai hay biết.
The letter slipped through the crack under the door.
Lá thư trượt qua khe hở dưới cửa.