Nghĩa của từ "slack off" trong tiếng Việt

"slack off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slack off

US /slæk ɑf/
UK /slæk ɒf/

Cụm động từ

lơ là, chểnh mảng, lười biếng

to work less hard or to be less diligent than one should be

Ví dụ:
If you slack off during the project, you'll miss the deadline.
Nếu bạn lơ là trong dự án, bạn sẽ bỏ lỡ thời hạn.
The manager warned him not to slack off again.
Người quản lý cảnh báo anh ta không được lơ là nữa.