Nghĩa của từ sky-high trong tiếng Việt

sky-high trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sky-high

US /ˈskaɪˌhaɪ/
UK /ˈskaɪˌhaɪ/
"sky-high" picture

Tính từ

cao ngất trời, rất cao

very high

Ví dụ:
The prices for houses in this area are sky-high.
Giá nhà ở khu vực này cao ngất trời.
The rocket shot sky-high into the atmosphere.
Tên lửa bay cao ngất trời vào bầu khí quyển.

Trạng từ

cao ngất trời, rất cao

to a very high level or degree

Ví dụ:
The ball went sky-high over the fence.
Quả bóng bay cao ngất trời qua hàng rào.
Inflation sent prices sky-high.
Lạm phát đẩy giá cả lên cao ngất trời.