Nghĩa của từ skive trong tiếng Việt

skive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skive

US /skaɪv/
UK /skaɪv/
"skive" picture

Động từ

trốn việc, trốn học

avoid work or a duty by staying away or leaving early

Ví dụ:
He decided to skive off work and go to the beach instead.
Anh ấy quyết định trốn việc và đi biển thay vào đó.
Many students skive off school on the last day of term.
Nhiều học sinh trốn học vào ngày cuối cùng của học kỳ.