Nghĩa của từ evade trong tiếng Việt

evade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

evade

US /ɪˈveɪd/
UK /ɪˈveɪd/
"evade" picture

Động từ

trốn tránh, né tránh, lẩn tránh

escape or avoid (someone or something), especially by cleverness or trickery

Ví dụ:
He managed to evade capture for weeks.
Anh ta đã xoay sở để trốn tránh bị bắt trong nhiều tuần.
The politician tried to evade the difficult questions from reporters.
Chính trị gia đã cố gắng né tránh những câu hỏi khó từ các phóng viên.